sai số

Học thuật
Thân thiện
sai số

Trong phép đo này, sai số là rất nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiệu số giữa trị số đúng trị số gần đúng: "Sai số" sự chênh lệch, giá trị của phép trừ giữa kết quả đo đạc, tính toán gần đúng so với giá trị thực tế, chính xác.
    • Lỗi, độ lệch trong đo lường hoặc tính toán: Thuật ngữ này thường được dùng trong các lĩnh vực như toán học, vật , kỹ thuật thống kê để chỉ mức độ không chính xác của một phép đo hoặc một ước lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phép đo này sai số rất nhỏ, chỉ khoảng 0,01%. (Kết quả của phép đo này rất gần với giá trị thực.)
    • Nhà nghiên cứu phải tính đến sai số thống kê trong báo cáo của mình. (Nhà nghiên cứu phải xem xét độ lệch có thể trong số liệu.)
    • Sai số cho phép của chi tiết máy này ±0.5mm. (Chi tiết này được chấp nhận nếu kích thước chênh lệch trong khoảng 0.5mm so với thiết kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sai số hệ thống": loại sai số xảy ra một cách quy luật, lặp lại, thường do nguyên nhân từ dụng cụ đo hoặc phương pháp đo.
    • Cần hiệu chuẩn dụng cụ để loại bỏ sai số hệ thống.
  • "Sai số ngẫu nhiên": loại sai số xảy ra một cách ngẫu nhiên, không theo quy luật rõ ràng, thường do các yếu tố khách quan tác động trong quá trình đo.
    • Kết quả thí nghiệm bị ảnh hưởng bởi sai số ngẫu nhiên, cần lặp lại nhiều lần để giá trị trung bình đáng tin cậy hơn.
  • "Sai số tuyệt đối": giá trị tuyệt đối của hiệu số giữa giá trị đo được giá trị thực.
  • "Sai số tương đối": tỷ số giữa sai số tuyệt đối giá trị thực (hoặc giá trị đo được), thường biểu diễn dưới dạng phần trăm.
Biến thể từ gần giống
  • Sai lệch (danh từ): Sự khác biệt, không trùng khớp so với một chuẩn mực, quy định hoặc yêu cầu nào đó. (Nghĩa rộng hơn ít chuyên môn hơn "sai số").
  • Độ chính xác (danh từ): Mức độ sát với giá trị thực, đối lập với khái niệm sai số.
  • Dung sai (danh từ): Khoảng sai số cho phép trong kỹ thuật chế tạo.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗi (trong ngữ cảnh kỹ thuật, đo lường).
  • Độ lệch.
  • Chênh lệch (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Tính toán sai số: Thực hiện việc xác định, ước lượng mức độ sai số.
    • Bước cuối cùng trong báo cáo thí nghiệm tính toán sai số.
  • Khắc phục sai số: Thực hiện các biện pháp để giảm thiểu hoặc loại bỏ sai số.
    • Sử dụng phương pháp đo mới để khắc phục sai số.
  • Nằm trong sai số cho phép: Đạt yêu cầu về độ chính xác.
    • Kết quả sản xuất vẫn nằm trong sai số cho phép.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Sai sốkhông thể tránh khỏi: Nhấn mạnh rằng trong đo lường tính toán thực tế, luôn tồn tại một mức độ không chính xác nhất định.
    • Trong điều tra xã hội học, sai sốkhông thể tránh khỏi, nhưng phải được kiểm soát.
sai số

Trong phép đo này, sai số là rất nhỏ.

  1. d. Hiệu số giữa trị số đúng trị số gần đúng. Sai số trong điều tra, thống kê. Sai số cho phép.